Cáp lõi đơn, dẫn điện đặc 90℃, không vỏ bọc, dùng cho hệ thống dây điện trong nhà.
Cáp lõi đơn, dẫn điện đặc 90℃, không vỏ bọc, dùng cho hệ thống dây điện trong nhà.
Dây dẫn đồng đặc 60227 IEC 07 BV dùng trong nhà thích hợp cho hệ thống dây điện xây dựng, hệ thống dây điện nhà ở, được sử dụng cho hệ thống dây điện trong nhà, đường ống và các công trình lắp đặt cố định khác trong môi trường nhiệt độ cao.
Điện áp định mức (Uo/U):300/500V
Nhiệt độ dây dẫn:Nhiệt độ tối đa của dây dẫn trong điều kiện sử dụng bình thường: 90ºC
Nhiệt độ lắp đặt:Nhiệt độ môi trường xung quanh nơi lắp đặt không được thấp hơn 0ºC.
Bán kính uốn cong tối thiểu:
Bán kính uốn cong của cáp: (D - Đường kính của cáp)
D≤25mm------------------≥4D
D>25mm------------------≥6D
Nhạc trưởng:Số lượng dây dẫn: 1
Dây dẫn phải tuân thủ yêu cầu được nêu trong tiêu chuẩn IEC 60228 dành cho loại 1 hoặc 2.
– Loại 1 dành cho dây dẫn rắn;
– Loại 2 dành cho dây dẫn bện.
Vật liệu cách nhiệt:Nhựa PVC (Polyvinyl Clorua) Loại PVC/C theo tiêu chuẩn IEC
Màu sắc:Vàng/xanh lá cây, đỏ, vàng, xanh dương, trắng, đen, xanh lá cây, nâu, cam, tím, xám, v.v.
Tiêu chuẩn IEC 07 60227
| Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của dây dẫn (mm²) | Hạng nhạc trưởng | Độ dày lớp cách nhiệt danh nghĩa (mm) | Đường kính tổng thể trung bình Tối đa mm | Trọng lượng cáp ước tính (kg/km) | Điện trở DC tối đa của dây dẫn đồng (20℃) Ω/km | Điện trở cách điện tối thiểu (90℃)Ω/km) | |
| Đơn giản | Được phủ kim loại | ||||||
| 0,5 | 1 | 0,6 | 2.3 | 8 | 36 | 36,7 | 0,015 |
| 0,8 | 1 | 0,6 | 2,5 | 10 | 24,5 | 24,8 | 0,013 |
| 1 | 1 | 0,6 | 2.7 | 13 | 18.1 | 18.2 | 0,012 |
| 1,5 | 1 | 0,7 | 3.2 | 19 | 12.1 | 12.2 | 0,011 |
| 2,5 | 1 | 0,8 | 3.9 | 30 | 7,41 | 7.6 | 0,009 |

