Cáp BS 300/500V H05V-R tiêu chuẩn PVC không vỏ bọc, lõi đơn, dùng trong xây dựng.

Cáp BS 300/500V H05V-R tiêu chuẩn PVC không vỏ bọc, lõi đơn, dùng trong xây dựng.

Thông số kỹ thuật:

    Cáp H05V-R là loại cáp điện lõi đơn PVC không vỏ bọc, tiêu chuẩn, có lõi dẫn nhiều sợi bện, thích hợp cho hệ thống dây dẫn bên trong.

Thông tin tóm tắt nhanh

Bảng tham số

Thông tin tóm tắt:

Cáp H05V-R là loại cáp điện lõi đơn PVC không vỏ bọc, tiêu chuẩn, có lõi dẫn nhiều sợi bện, thích hợp cho hệ thống dây dẫn bên trong.

Ứng dụng:

Cáp H05V-R là loại cáp điện lõi đơn PVC không vỏ bọc, tiêu chuẩn, có lõi dẫn nhiều sợi bện, thích hợp cho hệ thống dây dẫn bên trong.

.

Hiệu năng kỹ thuật:

Điện áp hoạt động:300/500V
Điện áp thử nghiệm:2000V (H05V-U)/2500V
Bán kính uốn cong động:15 x Ø
Bán kính uốn tĩnh:15 x Ø
Nhiệt độ hoạt động:-5°C đến +70°C
Nhiệt độ tĩnh:-30°C đến +90°C
Nhiệt độ đạt được trong trường hợp ngắn mạch:+160°C
Chống cháy:IEC 60332.1
Điện trở cách điện:10 MΩ x km

Sự thi công :

Nhạc trưởng:Dây dẫn đồng nhiều sợi (loại 2), tuân thủ tiêu chuẩn VDE-0295 Cl-2, IEC 60228 Cl-2
Vật liệu cách nhiệt:Vật liệu cách nhiệt PVC (Polyvinyl Clorua)
Màu sắc:vàng/xanh lá cây, đỏ, vàng, xanh dương, trắng, đen, xanh lá cây, nâu, cam, tím, xám hoặc theo yêu cầu của bạn.

Thông số kỹ thuật:

IEC 60227, BS6004, UL1581, UL83

Thông số kỹ thuật cáp BS 450/750V H05V-R

Kích cỡ Lõi số X Khu vực dây dẫn Độ dày lớp cách nhiệt Đường kính tổng thể Trọng lượng đồng danh nghĩa Trọng lượng danh nghĩa của cáp (kg/km)
(Số lượng x mm²) (mm) (mm) (kg/km)
H05V-R
20(7/29) 1 x 0,5 0,6 2.2 4.8 9
18(7/27) 1 x 0,75 0,6 2.4 7.2 12
17(7/26) 1 x 1 0,6 2.6 9.6 15
H07V-R
16(7/24) 1 x 1,5 0,7 3 14.4 23
14(7/22) 1 x 2,5 0,8 3.6 24 35
12(7/20) 1 x 4 0,8 4.2 39 51
10(7/18) 1 x 6 0,8 4.7 58 71
8(7/16) 1 x 10 1 6.1 96 120
6(7/14) 1 x 16 1 7.2 154 170
4(7/12) 1 x 25 1.2 8.4 240 260
2(7/10) 1 x 35 1.2 9,5 336 350
1(19/13) 1 x 50 1.4 11.3 480 480
2/0(19/11) 1 x 70 1,4 12.6 672 680
3/0 (19/10) 1 x 95 1,6 14,7 912 930
4/0(37/12) 1 x 120 1,6 16.2 1152 1160
300MCM(37/11) 1 x 150 1,8 18.1 1440 1430
350MCM (37/10) 1 x 185 2,0 20.2 1776 1780
500MCM(61/11) 1 x 240 2,2 22,9 2304 2360
1 x 300 2.4 24,5 2940
1 x 400 2.6 27,5 3740