Tiêu chuẩn ASTM B 232 Dây dẫn ACSR bằng nhôm, cốt thép

Tiêu chuẩn ASTM B 232 Dây dẫn ACSR bằng nhôm, cốt thép

Thông số kỹ thuật:

    ASTM B 232 Dây dẫn nhôm, bện xoắn đồng tâm, cốt thép phủ (ACSR)
    Tiêu chuẩn ASTM B 232 đưa ra các thông số kỹ thuật về cấu trúc và hiệu suất của dây dẫn ACSR.
    Tiêu chuẩn ASTM B 232 sử dụng dây nhôm 1350-H19 được xoắn đồng tâm quanh lõi thép.

Thông tin tóm tắt nhanh

Bảng tham số

Thông tin tóm tắt:

Dây dẫn ACSR thường được sử dụng trong các đường dây truyền tải và phân phối trên không. Dây dẫn ACSR có lịch sử sử dụng lâu dài nhờ tính kinh tế, độ tin cậy và tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao. Nó có độ bền kéo và độ dẫn điện cực cao.

Ứng dụng:

Dây dẫn ACSR được sử dụng làm cáp truyền tải trên không trần và làm cáp phân phối sơ cấp và thứ cấp. ACSR cung cấp độ bền tối ưu cho thiết kế đường dây. Cấu trúc lõi thép bện biến đổi cho phép đạt được độ bền mong muốn mà không làm giảm khả năng chịu tải.

Công trình xây dựng:

Dây dẫn hợp kim nhôm 1350-H-19, được bện đồng tâm quanh lõi thép. Dây lõi cho ACSR có sẵn với lớp mạ kẽm loại A, B hoặc C; lớp phủ nhôm "mạ nhôm" (AZ); hoặc lớp bọc nhôm (AW) - vui lòng xem thông số kỹ thuật ACSR/AW của chúng tôi để biết thêm thông tin. Có thể tăng cường khả năng chống ăn mòn bằng cách bôi mỡ vào lõi hoặc ngâm tẩm toàn bộ cáp bằng mỡ.

Vật liệu đóng gói:

Trống gỗ, trống thép-gỗ, trống thép.

Tiêu chuẩn ASTM B-232 về thông số kỹ thuật dây dẫn ACSR.

Tên mã Kích cỡ Số lượng/Đường kính của dây bện Đường kính tổng thể xấp xỉ. Trọng lượng xấp xỉ Tên mã Kích cỡ Số lượng/Đường kính của dây bện Đường kính tổng thể xấp xỉ. Trọng lượng xấp xỉ
AWG hoặc MCM Nhôm Thép AWG hoặc MCM Nhôm Thép
Số/mm Số/mm mm kg/km Số/mm Số/mm mm kg/km
Thổ Nhĩ Kỳ 6 6/1,68 1/1,68 5.04 54 Chim sáo đá 715,5 26/4.21 7/3.28 26,68 1466
Thiên nga 4 6/2.12 1/2.12 6,36 85 Cánh đỏ 715,5 30/3.92 19/2.35 27,43 1653
Swanate 4 7/1,96 1/2,61 6,53 100 Nhạn biển 795 45/3.38 7/2.25 27.03 1333
Chim sẻ 2 6/2,67 1/2,67 8.01 136 Condor 795 54/3.08 7/3.08 27,72 1524
Tách biệt 2 7/2.47 1/3.30 8.24 159 Chim cu 795 24/4.62 7/3.08 27,74 1524
Robin 1 6/3.00 1/3.00 9 171 Drake 795 26/4.44 7/3.45 28.11 1628
Quạ 1/0 6/3.37 1/3,37 10.11 216 Coot 795 36/3,77 1/3,77 26,41 1198
Chim cút 2/0 6/3,78 1/3,78 11,34 273 Vịt trời 795 30/4.14 19/2.48 28,96 1838
Chim bồ câu 3/0 6/4,25 1/4,25 12,75 343 Đỏ 900 45/3.59 7/2.40 28,73 1510
Chim cánh cụt 4/0 6/4,77 1/4,77 14.31 433 Chim hoàng yến 900 54/3,28 7/3.28 29,52 1724
Chim sáp 266,8 18/3.09 1/3.09 15.45 431 Đường sắt 954 45/3.70 7/2.47 29,61 1601
Chim đa đa 266,8 26/2,57 7/2.00 16.28 546 Chim mèo 954 36/4.14 1/4,14 28,95 1438
Đà điểu 300 26/2,73 7/2.12 17.28 614 Hồng y 954 54/3,38 7/3.38 30,42 1829
Merlin 336,4 18/3.47 1/3,47 17,5 544 Ortlan 1033,5 45/3.85 7/2,57 30,81 1734
Chim sẻ đồng 336,4 26/2,89 7/2.25 18.31 689 Tanger 1033,5 36/4.30 1/4,30 30.12 1556
Chim vàng anh 336,4 30/2.69 7/2,69 18,83 784 Chim mỏ cong 1033,5 54/3,52 7/3.52 31,68 1981
Chim sẻ 397,5 18/3.77 1/3,77 18,85 642 Chim giẻ cùi xanh 1113 45/4.00 7/2,66 31,98 1868
Brant 397,5 24/3.27 7/2.18 19,61 762 Chim sẻ 1113 54/3.65 19/2.19 32,85 2130
Ibis 397,5 26/3.14 7/2.44 19,88 814 Con tôm 1192,5 45/4.14 7/2,76 33.12 2001
Chim sơn ca 397,5 30/2.92 7/2,92 20,44 927 Chim sáo đá 1192,5 54/3,77 19/2.27 33,97 2282
Chim bồ nông 477 18/4.14 1/4,14 20,7 771 Cò đắng 1272 45/4.27 7/2.85 34,17 2134
Nhấp nháy 477 24/3.58 7/2.39 21,49 915 Gà lôi 1272 54/3.90 19/2.34 35.1 2433
Chim ưng 477 26/3.44 7/2,67 21,79 978 Chim sơn ca 1272 36/4,78 1/4,78 33,42 1917
Gà mái 477 30/3.20 7/3.20 22.4 1112 Gấu 1351,5 45/4.40 7/2,92 35,16 2266
Chim ưng biển 556,5 18/4.47 1/4,47 22,35 899 Martin 1351,5 54/4.02 19/2.41 36,17 2585
Vẹt đuôi dài 556,5 24/3.87 7/2,58 23.22 1067 Bobolink 1431 45/4.53 7/3.02 36,24 2402
Chim bồ câu 556,5 26/3.72 7/2.89 23,55 1140 chim choi choi 1431 54/4.14 19/2.48 37,24 2738
Chim ưng 556,5 30/3.46 7/3.46 24.21 1298 Cây gõ kiến 1510,5 45/4.65 7/3.10 37.2 2534
Con công 605 24/4.03 7/2,69 24.2 1160 Con vẹt 1510,5 54/4.25 19/2.55 38,25 2890
Chim bồ câu 605 26/3.87 7/3.01 24,51 1240 Chim choi choi 1590 45/4.77 7/3.18 38,16 2667
Vịt gỗ 605 30/3.61 7/3.61 25,25 1411 Chim ưng 1590 54/4,36 19/2.62 39,26 3042
màu xanh ngọc 605 30/3.61 19/2.16 25,24 1399 Sợi có độ bền cao
Chim vua 636 18/4.78 1/4,78 23,88 1028 Gà gô 80 8/2,54 1/4,24 9,32 222
Xe 636 24/4.14 7/2,76 24,84 1219 chim hải âu 101,8 12/2.34 7/2.34 11,71 378
Chim mỏ dày 636 26/3.97 7/3.09 25.15 1302 Minorca 110,8 12/2.44 7/2.44 12.22 412
Scoter 636 30/3.70 7/3.70 25,88 1484 Leghorn 134,6 12/2,69 7/2,69 13,46 500
Con cò trắng 636 30/3.70 19/2.22 25,9 1470 Guinea 159 12/2.92 7/2,92 14,63 590
Nhanh 636 36/3,38 1/3,38 23,62 958 Chim sẻ đất 176,9 12/3.08 7/3.08 15,42 657
Hồng hạc 666,6 24/4.23 7/2.82 25.4 1278 Dorking 190,8 12/3.20 7/3.20 16.03 709
Chim hải âu 666,6 26/4.07 7/3.16 25,76 1365 Brahma 203.2 16/2.86 19/2.48 18.14 1007
Cà kheo 715,5 24/4.39 7/2,92 26.31 1372 Cochin 211.3 12/3.37 7/3.37 16,84 785