Tiêu chuẩn CSA C49 ACSR Dây dẫn nhôm gia cường thép

Tiêu chuẩn CSA C49 ACSR Dây dẫn nhôm gia cường thép

Thông số kỹ thuật:

    BS 215-2 là tiêu chuẩn của Canada dành cho dây dẫn nhôm cốt thép (ACSR).
    Thông số kỹ thuật CSA C49 cho dây dẫn nhôm tròn nhỏ gọn có lõi thép gia cường
    Tiêu chuẩn CSA C49 quy định các yêu cầu đối với nhiều loại dây dẫn tròn, không chạm đất, đặt trên không.

Thông tin tóm tắt nhanh

Bảng tham số

Thông tin tóm tắt:

Dây dẫn nhôm cốt thép là loại dây dẫn composite xoắn đồng tâm. Các dây dẫn này được sản xuất theo yêu cầu của phiên bản mới nhất của tiêu chuẩn CSA C49. Loại dây dẫn này có tính chất cơ học mạnh và tính chất điện tốt, thường được sử dụng làm dây dẫn trần trên không cho các đường dây phân phối và truyền tải sơ cấp và thứ cấp.

Ứng dụng:

Dây dẫn nhôm cốt thép (ACSR) được sử dụng rộng rãi cho các đường dây phân phối và truyền tải trên không. Cấu trúc dây dẫn này đơn giản, dễ lắp đặt và bảo trì, chi phí thấp và có khả năng truyền tải lớn. Nó cũng thích hợp để đặt xuyên qua sông, thung lũng và các địa hình đặc biệt khác.

Công trình xây dựng:

Sợi thép hoặc nhiều sợi thép tạo thành lõi trung tâm của dây dẫn, xung quanh đó là một hoặc nhiều lớp dây nhôm 1350-H19 được bện xoắn. ​​Lõi thép có thể bao gồm một sợi đơn hoặc một cấu trúc cáp bện xoắn đồng tâm gồm 7, 19, 37 hoặc nhiều dây hơn. Có thể có vô số sự kết hợp giữa các sợi và lớp nhôm và thép.

Vật liệu đóng gói:

Trống gỗ, trống thép-gỗ, trống thép.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn CSA C49 cho dây dẫn nhôm gia cường thép.

Tên mã KCMIL hoặc AWG Mặt cắt ngang Tỷ lệ thép Bện dây dẫn Đường kính lõi Đường kính tổng thể. Khối lượng tuyến tính Độ bền kéo định mức Điện trở DC tối đa ở 20℃
Dây nhôm Dây thép
Cựu sinh viên. Tổng cộng KHÔNG. Dia. KHÔNG. Dia.
- - mm² mm² % - mm - mm mm mm kg/km kN Ω/km
chim sẻ 8 9,37 9,76 17 6 1,33 1 1,33 1,33 3,99 33,8 3,29 3,43
Chim chích chòe 7 10,55 12.32 17 6 1,5 1 1,5 1,5 4,5 42,8 4.14 2,72
Thổ Nhĩ Kỳ 6 13.3 15,51 17 6 1,68 1 1,68 1,68 5.04 53,8 5.19 2.158
nấm miệng 5 16,77 19,57 17 6 1,89 1 1,89 1,89 5,67 67,9 6,56 1.711
Thiên nga 4 21.15 24,68 17 6 2.12 1 2.12 2.12 6,36 85,6 8.15 1,357
Nuốt 3 26,66 31.11 17 6 2,38 1 2,38 2,38 7.14 107,9 10 1,076
Chim sẻ 2 33,63 39,22 17 6 2,67 1 2,67 2,67 8.01 136 12.4 0.8534
Robin 1 42,41 49,48 17 6 3 1 3 3 9 171,6 15.3 0.6766
Quạ 1/0 53,51 62,43 17 6 3,37 1 3,37 3,37 10.11 216,5 18,9 0.5363
Chim cút 2/0 67,44 78,67 17 6 3,78 1 3,78 3,78 11,34 273 23,5 0.4255
Chim bồ câu 3/0 85,03 99,21 17 6 4,25 1 4,25 4,25 12,75 344 29,6 0.3375
Chim cánh cụt 4/0 107.2 125.1 17 6 4,77 1 4,77 4,77 14.31 434 37.3 0.2676
Chim đa đa 266,8 135,2 157.2 16 26 2,57 7 2 6 16,28 546 50 0.2136
Con cú 266,8 135,2 152,8 13 6 5,36 7 1,79 5,37 16.09 509 42,3 0.2123
Chim sáo đá 266,8 135,2 142,7 6 18 3.09 1 3.09 3.09 15.45 431 31.2 0.213
Piper 300 152 187,5 23 30 2,54 7 2,54 7,62 17,78 698 67,8 0.1898
Đà điểu 300 152 176,7 16 26 2,73 7 2.12 6,36 17.28 614 56,3 0,19
Phoebe 300 152 160,5 6 18 3,28 1 3,28 3,28 16.4 485 35.2 0.1895
Chim vàng anh 336,4 170,5 210.2 23 30 2,69 7 2,69 8.07 18,83 783 76 0.1693
Chim sẻ đồng 336,4 170,5 198,3 16 26 2,89 7 2,25 6,75 8.31 689 62,4 0.1694
Merlin 336,4 170,5 179,9 6 18 3,47 1 3,47 3,47 17.35 522 39,3 0.169
Chim sơn ca 397,5 201.4 248,3 23 30 2,92 7 2,92 8,76 20,44 924 88,6 0.1433
Ibis 397,5 201.4 234.1 16 26 3.14 7 2,44 7,32 19,88 813 71,5 0.1434
Chim sẻ 397,5 201.4 212,6 6 18 3,77 1 3,77 3,77 18,85 642 45,4 0.143
Gà mái 477 241,7 298 23 30 3.2 7 3.2 9.6 22.4 1109 103 0.1194
Chim ưng 477 241,7 281.2 16 26 3,44 7 2,68 8.04 21,8 977 86.1 0.1195
Chim toucan 477 241,7 265,5 10 22 3,74 7 2.08 6.24 21.2 854 68,9 0.1193
Chim bồ nông 477 241,7 255.1 6 18 4.13 1 4.13 4.13 20,65 771 54,5 0.1192
Con cò 500 253,4 312,5 23 30 3,28 7 3,28 9,84 22,96 1163 108 0.1139
Chim ưng 556,5 282 347,8 23 30 3,46 7 3,46 10,38 24.22 1295 120 0.1023
Chim bồ câu 556,5 282 327,9 16 26 3,72 7 2,89 8,67 23,55 1139 100 0.1024
Chim gõ kiến 556,5 282 309,6 10 22 4.04 7 2.24 6,72 22,88 995 78,8 0.1023
Con vịt 605 306,6 346,3 13 54 2,69 7 2,69 8.07 24.21 1160 101 0.09435
605 306,6 336,7 10 22 4.21 7 2,34 7.02 23,86 1082 84,8 0.09408
Con cò trắng 636 322.3 395,8 23 30 3.7 19 2.22 11.1 25,9 1469 141 0,08955
Chim mỏ dày 636 322.3 374,8 16 26 3,97 7 3.09 9,27 25.15 1302 111 0,0896
Ngỗng 636 322.3 364.1 13 54 2,76 7 2,76 8,28 24,84 1220 104 0,08975
Chim kim oanh 636 322.3 353,9 10 22 4,32 7 2.4 7.2 24,48 1138 89,3 0.08949
Chim mòng biển 666,6 337,8 381,5 13 54 2,82 7 2,82 8,46 25,38 1278 109 0.08563
666,6 337,8 355,2 5 42 3.2 7 1,78 5,34 24,54 1070 77,8 0,08552
Cánh đỏ 715,5 362,6 445 23 30 3,92 19 2,35 11,75 27,43 1650 154 0,0796
Chim sáo đá 715,5 362,6 421.3 16 26 4.21 7 3,27 9,81 26,65 1463 124 0,07964
Quạ 715,5 362,6 409,4 13 54 2,92 7 2,92 8,76 26,28 1370 117 0,07978
715,5 362,6 381.2 5 42 3,32 7 1,84 5,52 25,44 1148 83,6 0,07968
Vịt trời 795 402,8 494,6 23 30 4.13 19 2,48 12.4 28,92 1835 171 0.07164
Drake 795 402,8 468,3 16 26 4,44 7 3,45 10,35 28.11 1626 138 0.07168
Condor 795 402,8 455 13 54 3.08 7 3.08 9,24 27,72 1524 126 0,0718
Vẹt đuôi dài 795 402,8 423,5 5 42 3,49 7 1,94 5,82 26,76 1276 92,5 0.07171
Cần cẩu 874,5 443.1 500,5 13 54 3.23 7 3.23 9,69 29.07 1676 138 0.06527
874,5 443.1 466 5 42 3,67 7 2.04 6.12 28.14 1404 102 0.06519
Chim hoàng yến 900 456 515.2 13 54 3,28 7 3,28 9,84 29,52 1726 143 0.06342
900 456 479,6 5 42 3,72 7 2.07 6.21 28,53 1554 105 0.06334
Hồng y 954 483,4 546,2 13 54 3,38 7 3,38 10.14 30,42 1830 151 0,05983
Phượng Hoàng 954 483,4 508.3 5 42 3,83 7 2.13 6,39 29,37 1532 109 0,05976
Chim mỏ cong 1033,5 523,7 591,4 13 54 3,51 7 3,51 10,53 31,59 Năm 1980 163 0,05523
Chim mùa đông 1033,5 523,7 550,5 5 42 3,98 7 2.21 6,63 30,51 1658 118 0,05516
Chim sẻ 1113 564 635,5 13 54 3,65 19 2.19 10,95 32,85 2124 180 0,05129
Beaumont 1113 564 692,8 5 42 4.13 7 2,29 6,87 31,65 1785 126 0.05122
Chim sáo đá 1192,5 604.3 680,5 13 54 3,77 19 2,26 11.3 33,92 2272 188 0,04784
1192,5 604.3 635,4 5 42 4,28 7 2,38 7.14 32,82 1915 135 0.04781
Gà lôi 1272 644,5 726,2 13 54 3.9 19 2,34 11.7 35.1 2427 200 0.04487
Đuôi kéo 1272 644,5 677,8 5 42 4,42 7 2,46 7,38 33,9 2043 144 0.04482
Martin 1351,5 684,8 771,5 13 54 4.02 19 2,41 12.05 36,17 2577 212 0.04223
1351,5 684,8 720 5 42 4,56 7 2,53 7,59 34,95 2169 153 0.04218
chim choi choi 1431 725.1 816,9 13 54 4.13 19 2,48 12.4 37,18 2729 224 0,03989
1431 725.1 762,6 5 42 4,69 7 2,61 7,83 35,97 2298 162 0,03984
Con vẹt 1510,5 765,4 862,4 13 54 4,25 19 2,55 12,75 38,25 2882 237 0,03779
1510,5 765,4 804.9 5 42 4,82 7 2,68 8.04 36,96 2425 171 0,03774
Chim ưng 1590 805.7 908.1 13 54 4,36 19 2,62 13.1 39,26 3036 250 0,0359
1590 805.7 876,5 9 48 4,62 7 3,59 10,77 38,49 2783 211 0.03586
1590 805.7 840,3 4 72 3,77 7 2,51 7,53 37,69 2501 172 0,0359