Dây thép mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A475

Dây thép mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A475

Thông số kỹ thuật:

    ASTM A475 là tiêu chuẩn dành cho dây cáp thép mạ kẽm do Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM) thiết lập.
    ASTM A475 – Tiêu chuẩn này quy định về năm loại dây thép mạ kẽm loại A, bao gồm các loại: Dây thép đa dụng, Dây thép thông dụng, Dây thép Siemens-Martin, Dây thép cường độ cao và Dây thép cường độ cực cao, thích hợp sử dụng làm dây giằng và dây dẫn.

Thông tin tóm tắt nhanh

Bảng tham số

Thông tin tóm tắt:

Dây cáp thép mạ kẽm thường được sử dụng trong các ứng dụng chịu lực căng như dây neo, dây cáp nối đất trên không trong hệ thống truyền tải và phân phối điện. Tất cả các sợi thép mạ kẽm đều được sản xuất từ ​​các sợi dây có độ bền kéo cao. Các sợi dây được xoắn hình xoắn ốc để tạo thành sợi. Các sợi dây tiêu chuẩn dùng cho dây cáp và dây thừng được làm từ thép mạ kẽm. Nó có độ bền cơ học cao, và thiết kế mạ kẽm cũng mang lại khả năng chống ăn mòn tối đa.

Ứng dụng:

Dây thép mạ kẽm thường được sử dụng làm dây nối đất/dây chắn trên không, dây giằng và dây dẫn, cũng như lõi thép trong dây dẫn ACSR. Ngoài hệ thống điện, nó còn được sử dụng trong các ứng dụng chịu lực căng như xây dựng, hàng rào và ngành công nghiệp đóng gói. Hệ thống đỡ cũng có các ứng dụng như cột kéo, tháp và các cấu trúc điện khác.

Công trình xây dựng:

Dây dẫn bện đồng tâm làm bằng dây thép mạ kẽm.

Vật liệu đóng gói:

Trống gỗ, trống thép-gỗ, trống thép.

Dây thép mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A475

Số lượng/Đường kính dây Đường kính dây bện xấp xỉ. Siemem Martin Grade Loại cường độ cao Loại có độ bền cực cao Trọng lượng xấp xỉ Số lượng/Đường kính dây Đường kính dây bện xấp xỉ. Siemem Martin Grade Loại cường độ cao Loại có độ bền cực cao Trọng lượng xấp xỉ
Số/mm mm kN kN kN kg/km Số/mm mm kN kN kN kg/km
3/2,64 5,56 10.409 15.569 21.796 131 7/3.05 9,52 30,915 48,04 68,503 407
3/3.05 6,35 13.523 21.04 29.981 174 7/3.68 11.11 41,591 64.499 92,523 594
3/3.05 6,35 174 7/4.19 12.7 53,823 83,627 119,657 768
3/3.30 7.14 15.035 23.398 33,362 204 7/4,78 14,29 69,837 108,981 155,688 991
3/3,68 7,94 18.193 28.246 40,479 256 7/5.26 15,88 84,961 131,667 188,605 1211
3/4.19 9,52 24.732 37.187 52.489 328 19/2.54 12.7 56,492 84,961 118,768 751
7/1.04 3.18 4.048 5,916 8.14 49 19/2.87 12,49 71,616 107.202 149,905 948
7/1.32 3,97 6,539 9,519 13.078 76 19/3.18 15,88 80,513 124.995 178,819 1184
7/1,57 4,76 8,452 12.677 17.748 108 19/3.81 19.05 116,543 181.487 259.331 1719
7/1.65 4,76 118 19/4.50 22.22 159,691 248.211 354,523 2352
7/1,83 5,56 11.387 17.126 24.02 145 19/5.08 25.4 209.066 325,61 464,839 2384
7/2.03 6,35 14.012 21.129 29.581 181 37/3,63 25.4 205.508 319,827 456,832 3061
7/2.36 7.14 18.905 28.469 39,812 243 37/4.09 28,58 262 407.457 581,827 4006
7/2,64 7,94 23.798 35,586 49,82 305 37/4.55 31,75 324,72 505.318 721,502 4833