Dây điện xây dựng lõi đơn không vỏ bọc, loại 60227 IEC 02 RV 450/750V.

Dây điện xây dựng lõi đơn không vỏ bọc, loại 60227 IEC 02 RV 450/750V.

Thông số kỹ thuật:

    Cáp lõi đơn mềm không vỏ bọc, dùng cho mục đích chung.

Thông tin tóm tắt nhanh

Bảng tham số

Thông tin tóm tắt:

Cáp lõi đơn mềm không vỏ bọc, dùng cho mục đích chung.

Ứng dụng:

Dây điện xây dựng mềm 60227 IEC 02 RV 450/750V thích hợp sử dụng trong các hệ thống điện, đường dây cố định hoặc kết nối mềm cho các thiết bị điện như chiếu sáng, thiết bị điện tử, thiết bị đo lường và thiết bị thông tin liên lạc với điện áp định mức 450/750V hoặc thấp hơn.

.

Hiệu năng kỹ thuật:

Điện áp định mức (Uo/U):450/750V
Nhiệt độ dây dẫn:Nhiệt độ tối đa của dây dẫn trong điều kiện sử dụng bình thường: 70ºC
Nhiệt độ lắp đặt:Nhiệt độ môi trường xung quanh nơi lắp đặt không được thấp hơn 0ºC.
Bán kính uốn cong tối thiểu:
Bán kính uốn cong của cáp: (D - Đường kính của cáp)
D≤25mm------------------≥4D
D>25mm------------------≥6D


Sự thi công :

Nhạc trưởng:Số lượng dây dẫn: 1
Dây dẫn phải tuân thủ yêu cầu được nêu trong tiêu chuẩn IEC 60228 dành cho cấp 5.
Vật liệu cách nhiệt:Nhựa PVC (Polyvinyl Clorua) Loại PVC/C theo tiêu chuẩn IEC
Màu sắc:Vàng/xanh lá cây, đỏ, vàng, xanh dương, trắng, đen, xanh lá cây, nâu, cam, tím, xám, v.v.

Thông số kỹ thuật:

Tiêu chuẩn IEC 02 60227

Thông số kỹ thuật dây điện lõi đơn không vỏ bọc mềm dẻo dùng cho nhà di động (RV) theo tiêu chuẩn IEC 02 60227.

Mặt cắt ngang Nhạc trưởng Độ dày lớp cách nhiệt Đường kính tổng thể Điện trở cách điện tối thiểu ở 70°C Trọng lượng xấp xỉ
Số lõi/đường kính mỗi lõi
(mm²) (Số lượng/mm) (mm) tối đa (mm) (Ω/km) (kg/km)
1×0,5 16/0.2 0,6 2.4 0,013 8
1×0,75 24/0.2 0,6 2.6 0,011 11
1×1.0 32/0.2 0,6 2.8 0,01 14
1×1,5 48/0.2 0,7 3.5 0,01 20
1×2,5 49/0.25 0,8 4.2 0,009 31
1×4 56/0.3 0,8 4.8 0,007 47
1×6 84/0.3 0,8 6.3 0,006 67,8
1×10 84/0.4 1 7.6 0,0056 121
1×16 126/0.4 1 8.8 0,0046 173
1×25 196/0.4 1.2 11 0,0044 268
1×35 276/0.4 1.2 12,5 0,0038 370
1×50 396/0.4 1.4 14,5 0,0037 526
1×70 360/0.5 1.4 17 0,0032 727
1×95 475/0.5 1.6 19 0,0032 959
1×120 608/0.5 1.6 21 0,0029 1201
1×150 756/0.5 1.8 23,5 0,0029 1508
1×185 925/0.5 2 26 0,0029 1844
1×240 1221/0.5 2.2 29,5 0,0028 2420