Các sản phẩm
-
Cáp ASTM UL Thermoplastic loại TW/THW THW-2
Dây TW/THW là loại dây dẫn bằng đồng mềm đã được ủ, có cấu trúc đặc hoặc xoắn, được cách điện bằng polyvinylclorua (PVC).
Dây TW là viết tắt của loại dây dẫn nhiệt dẻo, chống nước.
-
Cáp điện trung thế cách điện XLPE tiêu chuẩn IEC/BS 19-33kV
Cáp điện trung thế cách điện XLPE 19/33kV tiêu chuẩn IEC/BS tuân thủ các thông số kỹ thuật của Ủy ban Kỹ thuật Điện quốc tế (IEC) và Tiêu chuẩn Anh (BS).
IEC 60502-2: Quy định về cấu tạo, kích thước và thử nghiệm đối với cáp điện cách điện đùn ép có điện áp lên đến 30 kV.
BS 6622: Áp dụng cho cáp bọc thép cách điện bằng nhựa nhiệt rắn có điện áp 19/33 kV. -
Dây cáp điện xây dựng lõi đơn không vỏ bọc 60227 IEC 05 BV chịu nhiệt 70ºC
Cáp lõi đơn không vỏ bọc, dẫn điện trực tiếp, dùng cho hệ thống dây điện trong nhà.
-
Cáp đồng tâm SANS 1507 SNE
Cáp đồng tâm SANS 1507 SNE là loại cáp kết nối dịch vụ điện áp thấp được sản xuất theo Tiêu chuẩn Quốc gia Nam Phi (SANS) 1507-6.
Cáp SNE Tongxin tuân thủ các thông số kỹ thuật của tiêu chuẩn SANS 1507, quy định về cáp cách điện XLPE (polyethylene liên kết chéo) với vỏ bọc bằng polyethylene.
Các loại cáp này được sử dụng cho các bộ nguồn có hệ thống nối đất đa lớp bảo vệ (PME), trong đó dây nối đất bảo vệ (PE) và dây trung tính (N) kết hợp – được gọi chung là PEN – kết nối dây trung tính và dây nối đất kết hợp với đất thực tại nhiều vị trí để giảm nguy cơ bị điện giật trong trường hợp dây PEN bị đứt. -
Cáp bó trên không ABC điện áp thấp tiêu chuẩn IEC60502
Tiêu chuẩn IEC 60502 quy định các đặc tính như loại vật liệu cách điện, vật liệu dẫn điện và cấu trúc cáp.
Tiêu chuẩn IEC 60502-1 quy định điện áp tối đa cho cáp điện cách điện đùn là 1 kV (Um = 1,2 kV) hoặc 3 kV (Um = 3,6 kV). -
Cáp điện hạ thế cách điện PVC theo tiêu chuẩn ASTM
Được sử dụng cho các ứng dụng điều khiển và cấp điện trong các nhà máy hóa chất, nhà máy công nghiệp, trạm biến áp và nhà máy phát điện, các tòa nhà dân cư và thương mại.
-
Cáp năng lượng mặt trời lõi đôi XLPO PV
Cáp quang năng lượng mặt trời lõi đôi XLPO được phép lắp đặt trong máng cáp, đường dẫn dây, ống dẫn, v.v.
-
Dây đồng ASTM UL XLPE XHHW XHHW-2 chịu nhiệt cao, chống nước
Dây XHHW là viết tắt của “XLPE (polyethylene liên kết chéo) chịu nhiệt cao và chịu nước”. Cáp XHHW là ký hiệu chỉ định vật liệu cách điện, định mức nhiệt độ và điều kiện sử dụng cụ thể (thích hợp cho môi trường ẩm ướt) đối với dây và cáp điện.
-
Cáp điện trung thế cách điện XLPE tiêu chuẩn SANS 3.8-6.6kV
Cáp điện trung thế cách điện XLPE tiêu chuẩn SANS 3.8-6.6kV được sản xuất theo Tiêu chuẩn Quốc gia Nam Phi.
Dây dẫn bằng đồng hoặc nhôm, một hoặc ba lõi, có hoặc không có lớp bọc thép, được đặt và bảo vệ bằng vật liệu PVC hoặc vật liệu không chứa halogen, điện áp định mức từ 6,6 đến 33kV, sản xuất theo tiêu chuẩn SANS hoặc các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế khác. -
Dây điện xây dựng 60227 IEC 06 RV 300/500V lõi đơn không vỏ bọc, chịu nhiệt 70℃
Cáp lõi đơn, dẫn điện mềm, không vỏ, chịu nhiệt 70℃, dùng cho hệ thống dây điện trong nhà.
-
Cáp đồng tâm SANS 1507 CNE
Cáp đồng tâm SANS 1507 CNE tuân thủ các tiêu chuẩn của Nam Phi và được thiết kế đặc biệt để kết nối dịch vụ dân dụng đáng tin cậy.
Dây dẫn pha bằng đồng kéo cứng dạng xoắn tròn, cách điện XLPE với các dây dẫn nối đất trần bố trí đồng tâm. Cáp đấu nối điện dân dụng 600/1000V bọc polyethylene. Dây giật bằng nylon được đặt bên dưới lớp vỏ. Sản xuất theo tiêu chuẩn SANS 1507-6. -
Cáp bó trên không tiêu chuẩn SANS1418 điện áp thấp ABC
Tiêu chuẩn SANS 1418 là tiêu chuẩn quốc gia dành cho hệ thống cáp bó trên không (ABC) trong mạng lưới phân phối trên không của Nam Phi, quy định các yêu cầu về cấu trúc và hiệu suất.
Dây cáp dùng cho hệ thống phân phối điện trên không, chủ yếu phục vụ phân phối điện công cộng. Lắp đặt ngoài trời trên các đường dây trên không được căng giữa các cột đỡ, các đường dây được gắn vào mặt tiền. Khả năng chống chịu tuyệt vời với các tác nhân bên ngoài.