Các sản phẩm
-
Cáp BS 300/500V H05V-U tiêu chuẩn PVC, dây dẫn đơn.
Cáp H05V-U là loại dây dẫn đơn lõi PVC tiêu chuẩn châu Âu, có lõi đồng trần chắc chắn.
-
Cáp điện trung thế cách điện XLPE 25kV theo tiêu chuẩn ASTM
Cáp điện trung thế cách điện XLPE 25kV thích hợp sử dụng trong khu vực ẩm ướt và khô ráo, ống dẫn, máng dẫn, khay, chôn trực tiếp và những nơi cần đặc tính điện cao. Loại cáp này có khả năng hoạt động liên tục ở nhiệt độ dây dẫn không quá 90°C trong điều kiện hoạt động bình thường. Vỏ bọc PVC được sản xuất bằng công nghệ SIM và có hệ số ma sát COF là 0,2. Cáp có thể được lắp đặt trong ống dẫn mà không cần chất bôi trơn.
-
Dây điện xây dựng mềm 60227 IEC 52 RVV 300/300V, cách điện PVC, vỏ PVC.
Cáp mềm bọc PVC mỏng 60227 IEC 52(RVV) dùng cho việc đi dây điện.
Nó cũng được sử dụng trong lắp đặt điện, thiết bị điện gia dụng, thiết bị đo lường, thiết bị viễn thông, điều khiển công tắc, rơle và bảng điều khiển thiết bị đo lường của thiết bị đóng cắt điện và cho các mục đích như đầu nối bên trong trong thiết bị chỉnh lưu, bộ khởi động động cơ và bộ điều khiển. -
Cáp điều khiển không bọc thép, dẫn điện bằng đồng
Dùng cho lắp đặt ngoài trời và trong nhà ở những vị trí ẩm ướt, kết nối các thiết bị tín hiệu và điều khiển trong công nghiệp, đường sắt, tín hiệu giao thông, nhà máy nhiệt điện và thủy điện. Chúng được đặt trong không khí, trong ống dẫn, trong rãnh, trong giá đỡ bằng thép hoặc trực tiếp dưới đất, khi được bảo vệ tốt.
-
Cáp bó anten ABC điện áp thấp tiêu chuẩn NFC33-209
Tiêu chuẩn NF C 11-201 quy định các thủ tục lắp đặt đường dây điện trên không hạ thế.
Tuyệt đối KHÔNG được phép chôn những loại cáp này dưới đất, kể cả trong ống dẫn.
-
Cáp điện trung thế cách điện XLPE tiêu chuẩn IEC/BS 6,35-11kV
Cáp điện trung thế cách điện XLPE theo tiêu chuẩn IEC/BS 6,35-11kV thích hợp sử dụng trong mạng lưới phân phối điện trung thế.
Cáp điện có lõi dẫn bằng đồng, lớp chắn dẫn bán dẫn, lớp cách điện XLPE, lớp chắn cách điện bán dẫn, lớp chắn kim loại bằng băng đồng cho mỗi lõi, lớp đệm PVC, lớp bảo vệ bằng dây thép mạ kẽm (SWA) và lớp vỏ ngoài bằng PVC. Dùng cho mạng lưới năng lượng nơi dự kiến có ứng suất cơ học. Thích hợp để lắp đặt ngầm hoặc trong ống dẫn. -
Dây dẫn hợp kim nhôm AAAC tiêu chuẩn ASTM B 399
ASTM B 399 là một trong những tiêu chuẩn chính dành cho dây dẫn AAAC.
Dây dẫn ASTM B 399 AAAC có cấu trúc bện xoắn đồng tâm.
Dây dẫn ASTM B 399 AAAC thường được làm từ hợp kim nhôm 6201-T81.
Dây hợp kim nhôm 6201-T81 theo tiêu chuẩn ASTM B 399 dùng cho mục đích điện.
Dây dẫn hợp kim nhôm 6201-T81 bện xoắn đồng tâm theo tiêu chuẩn ASTM B 399. -
Dây dẫn hợp kim nhôm AAAC theo tiêu chuẩn BS EN 50182
BS EN 50182 là một tiêu chuẩn châu Âu.
Tiêu chuẩn BS EN 50182 Dây dẫn cho đường dây trên không. Dây dẫn tròn, bện xoắn đồng tâm.
Dây dẫn BS EN 50182 AAAC được làm từ các sợi hợp kim nhôm được bện đồng tâm với nhau.
Dây dẫn BS EN 50182 AAAC thường được làm từ hợp kim nhôm có chứa magie và silic. -
Dây dẫn hợp kim nhôm nguyên chất đạt tiêu chuẩn BS 3242 AAAC.
BS 3242 là một tiêu chuẩn của Anh.
Tiêu chuẩn BS 3242 quy định về dây dẫn hợp kim nhôm dạng sợi dùng cho đường dây truyền tải điện trên không.
Dây dẫn BS 3242 AAAC được làm từ dây bện hợp kim nhôm cường độ cao 6201-T81. -
Dây dẫn hợp kim nhôm AAAC tiêu chuẩn DIN 48201
Tiêu chuẩn DIN 48201-6 quy định về dây dẫn bện bằng hợp kim nhôm.
-
Dây dẫn hợp kim nhôm AAAC theo tiêu chuẩn IEC 61089
IEC 61089 là tiêu chuẩn của Ủy ban Kỹ thuật Điện quốc tế.
Tiêu chuẩn IEC 61089 quy định về dây dẫn điện xoắn tròn đồng tâm đặt trên không.
Dây dẫn IEC 61089 AAAC được cấu tạo từ các sợi dây hợp kim nhôm, điển hình là loại 6201-T81. -
Tiêu chuẩn ASTM B 231 Dây dẫn hoàn toàn bằng nhôm AAC
ASTM B231 là tiêu chuẩn ASTM International về dây dẫn nhôm 1350 dạng xoắn đồng tâm.
Dây nhôm ASTM B 230, 1350-H19 dùng cho mục đích điện.
Dây dẫn nhôm ASTM B 231, bện xoắn đồng tâm.
Dây dẫn nhôm xoắn tròn đồng tâm ASTM B 400 nhỏ gọn 1350